Bảng dữ liệu kỹ thuật
| Thuộc tính | Đơn vị | Phương pháp thử nghiệm | Giá trị trung bình |
| Sợi Vải Cơ Bản | Denier | | 500 x 500D |
| Mật độ Vải Cơ bản | Chủ đề/inch | FZ/T01003 | 9x9 |
| Kết thúc Trọng lượng vải | Gram/m2 | FZ/T01003 | 550±3% |
| Độ dày | mm | FZ/T01003 | 0,45±3% |
| Độ bền kéo tại MD | N/5cm | GB/T1040 | 800 |
| Độ bền kéo tại CD | N/5cm | GB/T1040 | 700 |
| Sức mạnh xé tại MD | N/5cm | GB/T16578 | 180 |
| Sức mạnh xé ở CD | N/5cm | GB/T16578 | 150 |
| Sức mạnh lột | N/5cm | GB/T3917 | Không thể bóc vỏ được |
| Phạm vi nhiệt đ | ℃ | | -50 ~ 70 |
| Chống nấm | | | Tùy chọn |
| Chống UV | | | Tùy chọn |
| Chất chống khung | | | M1,M2,B1,B2, NFPA-701 |
550GSM 9x9 Bìa chung Vải nhiều lớp PVC là một loại vải tráng phủ đa năng, có độ bền cao với cấu trúc dệt 9x9 và trọng lượng 550 gram mỗi mét vuông. Nó được sử dụng rộng rãi trong các kịch bản ứng dụng khác nhau đòi hỏi phải bảo vệ, chống thấm, chống bụi và các đặc tính khác.
Vật liệu PVC là chất chống cháy (giá trị chống cháy trên 40), kháng hóa chất cao (chống axit clohydric đậm đặc, axit sulfuric 90%, axit nitric 60% và natri hydroxit 20%), độ bền cơ học. Và những ưu điểm của cách điện tốt. Với một số chất phụ gia hóa học, làm cho vật liệu PVC có khả năng chống tia cực tím, chống nấm mốc, chống sương giá, chống thống kê, chống vi khuẩn, hiệu suất làm chậm khung cấp cao hơn. Và để xem xét sức khỏe, chúng tôi cũng có thể làm cho nó đáp ứng các tiêu chuẩn RoHS, REACH, EN71-3.
Với những ưu điểm về vật liệu PVC nêu trên, vải PVC ra đời.
99.9% polyester cơ sở vải như củng cố của vật liệu PVC, làm cho vải có hiệu suất cao của tài sản vật lý để áp dụng nhiều lĩnh vực trong ngành công nghiệp của chúng tôi và cuộc sống hàng ngày.
Thông số sản phẩm
Trọng lượng: 550 GSM (g/m2)
Mật độ dệt: 9x9 (số sợi ngang và sợi dọc trên mỗi inch)
Chất liệu: Vải nền sợi polyester cường độ cao Lớp phủ PVC
Độ dày: Thường giữa 0.4mm và 0.6mm
Độ bền kéo: Cả hai hướng ngang và dọc đều đáp ứng tiêu chuẩn cao (dữ liệu cụ thể có thể được cung cấp theo nhu cầu của khách hàng)
Độ bền xé: Đáp ứng các tiêu chuẩn ngành (dữ liệu cụ thể có thể được cung cấp theo nhu cầu của khách hàng)
Màu sắc: Có thể được tùy chỉnh theo nhu cầu của khách hàng
Hiệu suất chống thấm nước: Hoàn toàn không thấm nước
Thời tiết kháng: Chống tia cực tím, chống lão hóa
Phạm vi ứng dụng và kịch bản
Hậu cần và kho bãi: Được sử dụng để bọc hàng hóa, vỏ bảo vệ kho, vv, để bảo vệ hàng hóa khỏi mưa, bụi và các yếu tố môi trường khác.
Nông nghiệp: Được sử dụng để che phủ cây trồng và thiết bị nông nghiệp để ngăn ngừa thiệt hại cho cây trồng do thời tiết xấu.
Xây dựng và Xây dựng: Được sử dụng làm lưới bảo vệ, màng chống thấm và vật liệu phủ tòa nhà tạm thời tại các công trường xây dựng để bảo vệ thiết bị và vật liệu tại ch.
Giao thông vận tải: Được sử dụng làm bạt xe tải và vật liệu bọc xe để đảm bảo an toàn cho hàng hóa trong vận chuyển.
Hoạt động ngoài trời: Được sử dụng trong sản xuất lều cắm trại, mái hiên và các thiết bị hoạt động ngoài trời khác để cung cấp các chức năng chống thấm nước và bảo vệ đáng tin cậy.
Công nghiệp: Được sử dụng trong môi trường công nghiệp để bọc thiết bị, bọc bụi, vv để đảm bảo sự sạch sẽ và bảo vệ thiết b.
Sử dụng và bảo trì
Làm sạch: Sử dụng nước xà phòng nhẹ để rửa, tránh sử dụng chất tẩy rửa ăn mòn.
Bảo quản: Bảo quản trong môi trường khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp và môi trường nhiệt độ cao.
Sửa chữa: Có thể sửa chữa những hư hỏng nhỏ bằng các công cụ sửa chữa đặc biệt để kéo dài tuổi thọ sử dụng.