Bảng dữ liệu kỹ thuật
| Thuộc tính | Đơn vị | Phương pháp thử nghiệm | Giá trị trung bình |
| Sợi Vải Cơ Bản | Denier | | 300 x 500D |
| Mật độ Vải Cơ bản | Chủ đề/inch | FZ/T01003 | 18x12 |
| Kết thúc Trọng lượng vải | Gram/m2 | FZ/T01003 | 340±3% |
| Độ dày | mm | FZ/T01003 | 0,32±3% |
| Độ bền kéo tại MD | N/5cm | GB/T1040 | 600 |
| Độ bền kéo tại CD | N/5cm | GB/T1040 | 420 |
| Sức mạnh xé tại MD | N/5cm | GB/T16578 | 85 |
| Sức mạnh xé ở CD | N/5cm | GB/T16578 | 70 |
| Sức mạnh lột | N/5cm | GB/T3917 | 20 |
| Phạm vi nhiệt đ | ℃ | | -30 ~ 70 |
| Chống thống kê | | | Tùy chọn |
| Thân thiện với môi trường | | | REACH, RoHS, 16P miễn phí |
| Chất chống khung | | | M1,M2,B1,B2, NFPA-701 |
Vật liệu PVC là chất chống cháy (giá trị chống cháy trên 40), kháng hóa chất cao (chống axit clohydric đậm đặc, axit sulfuric 90%, axit nitric 60% và natri hydroxit 20%), độ bền cơ học. Và những ưu điểm của cách điện tốt. Với một số chất phụ gia hóa học, làm cho vật liệu PVC có khả năng chống tia cực tím, chống nấm mốc, chống sương giá, chống thống kê, chống vi khuẩn, hiệu suất làm chậm khung cấp cao hơn. Và để xem xét sức khỏe, chúng tôi cũng có thể làm cho nó đáp ứng các tiêu chuẩn RoHS, REACH, EN71-3. Với những ưu điểm về vật liệu PVC nêu trên, vải PVC ra đời. 99.9% polyester cơ sở vải như củng cố của vật liệu PVC, làm cho vải có hiệu suất cao của tài sản vật lý để áp dụng nhiều lĩnh vực trong ngành công nghiệp của chúng tôi và cuộc sống hàng ngày.
340GSM Air Duct Hose PVC nhiều lớp vải Polyester là vật liệu composite hiệu suất cao được thiết kế cho ống dẫn khí và hệ thống thông gió. Vật liệu kết hợp độ bền của PVC (polyvinyl clorua) với độ dẻo dai của sợi polyester, cung cấp một giải pháp lý tưởng cho nhiều ứng dụng công nghiệp và thương mại. Trọng lượng 340GSM (gram trên mét vuông) độc đáo của nó đảm bảo độ bền và độ bền của vật liệu trong khi vẫn duy trì tính linh hoạt và khả năng xử lý tốt.
Thông số cụ thể
Trọng lượng: 340GSM, đảm bảo độ bền và độ bền của vật liệu.
Chất liệu: Lớp ngoài là lớp phủ PVC và lớp bên trong là lớp gia cố sợi polyester, đảm bảo khả năng chống chịu thời tiết, chống mài mòn và chống ăn mòn của vật liệu.
Kích thước: Nó có thể được tùy chỉnh theo nhu cầu của khách hàng, thường cung cấp các cuộn có chiều rộng từ 1 mét đến 3,2 mét.
Màu sắc: Thường là màu trắng hoặc xám, nhưng các màu khác cũng có thể được cung cấp theo nhu cầu của khách hàng.
Độ dày: Độ dày có thể được điều chỉnh trong một phạm vi nhất định theo yêu cầu ứng dụng và độ bền cụ th.
Tính năng
Khả năng chống chịu thời tiết: Lớp phủ PVC có thể chống xói mòn hiệu quả các môi trường bên ngoài như tia cực tím, mưa và ăn mòn hóa học.
Chống mài mòn: Lớp gia cố sợi polyester cung cấp khả năng chống mài mòn tuyệt vời, làm cho vật liệu ít bị mài mòn khi sử dụng lâu dài.
Tính linh hoạt: Vật liệu có tính linh hoạt tốt, dễ lắp đặt và uốn cong, và thích ứng với các bố cục đường ống phức tạp khác nhau.
Khả năng xử lý: Dễ dàng cắt, may và kết nối, thuận tiện cho người dùng xử lý và cài đặt khi cần thiết.
Bảo vệ môi trường: Được làm bằng vật liệu thân thiện với môi trường, phù hợp với các tiêu chuẩn và yêu cầu về môi trường có liên quan.
Phạm vi hoặc kịch bản
Hệ thống thông gió công nghiệp: Thích hợp cho hệ thống thông gió trong các nhà máy công nghiệp khác nhau, nhà kho, nhà xưởng và những nơi khác, chẳng hạn như ống cấp khí điều hòa không khí, ống xả, vv.
Tòa nhà thương mại: Thích hợp cho hệ thống thông gió trong các tòa nhà thương mại như trung tâm mua sắm, tòa nhà văn phòng, khách sạn, vv, để đảm bảo lưu thông không khí trong nhà và thoải mái.
Cơ sở công cộng: Hệ thống thông gió trong các cơ sở công cộng như tàu điện ngầm, đường hầm, sân vận động để đáp ứng nhu cầu lưu thông không khí lưu lượng lớn.